[1,3-Bis(diphenylphosphino)propane]nickel(II) chloride
Thương hiệu: MacKlin TQ | Thí nghiệm, hoavietchem, MACKLIN, Hóa chất,
Đánh giá
:Giá
:Liên hệ
Mô tả :
Tên hóa chất :[1,3-Bis(diphenylphosphino)propane]nickel(II) chloride
Tên gọi khác: Dichloro(1,3-bis(diphenylphosphino)propane)nickel , (1,3-dppp)NiCl₂ , NiCl₂(dppp)
Công thức hóa học: C27H26Cl2NiP2
CAS: 15629-92-2
Quy cách đóng gói: chai thuỷ tinh nâu 5g
Xuất xứ: Trung Quốc
CÓ CHIẾT KHẤU HẤP DẪN VỚI ĐƠN HÀNG LỚN.
CHUẨN BỊ HÀNG NHANH CHÓNG.
TƯ VẤN NHIỆT TÌNH, HỖ TRỢ TỐI ĐA.
CUNG CẤP HÓA ĐƠN ĐỎ VAT HOẶC HÓA ĐƠN CỬA HÀNG.
Tên sản phẩm:
[1,3-Bis(diphenylphosphino)propane]nickel(II) chloride
CAS: 15629-92-2
1. Giới thiệu sản phẩm
[1,3-Bis(diphenylphosphino)propane]nickel(II) chloride (thường gọi là Ni(dppp)Cl₂) là phức kim loại của Nickel(II) với ligand diphosphine dppp. Đây là chất xúc tác quan trọng trong tổng hợp hữu cơ, đặc biệt trong các phản ứng ghép nối C–C, C–N và các phản ứng xúc tác kim loại chuyển tiếp khác. Ni(dppp)Cl₂ có hoạt tính cao, ổn định và được sử dụng phổ biến trong nghiên cứu cũng như sản xuất hóa chất tinh khiết.
2. Đặc tính hóa lý
• Công thức hóa học: C27H26Cl2NiP2
• Khối lượng phân tử: 556.05 g/mol
• Dạng: Bột hoặc tinh thể màu cam–đỏ
• Độ tan: Tan trong dung môi hữu cơ phân cực; không tan trong nước
• Tính ổn định: Nhạy ẩm nhẹ, bảo quản tránh ánh sáng
• Bảo quản: Để nơi khô, mát; đậy kín bao bì
3. Ứng dụng
• Chất xúc tác trong phản ứng ghép nối C–C
• Xúc tác phản ứng Kumada, Negishi, Suzuki-type
• Trung gian trong tổng hợp hợp chất hữu cơ phức tạp
• Ứng dụng trong nghiên cứu hóa học hữu cơ và vật liệu
• Sử dụng trong quy trình điều chế dẫn xuất phosphine và kim loại chuyển tiếp
4. Liên hệ mua hàng:
Quý khách quan tâm đến sản phẩm của HOAVIETCHEM, vui lòng liên hệ:
📞 0979.518.693 / 0387.338.703
🌐 Website: thietbihoaviet.com.vn
💬 Hỗ trợ báo giá – tư vấn kỹ thuật – cung cấp COA/MSDS – giao hàng toàn quốc.
