MgSO4 (Magnesium sulfate)

Thương hiệu: Sơn Đầu TQ | Hóa chất, Thí nghiệm, 

Đánh giá

:

Giá

:

Liên hệ

Mô tả :

Quy cách: Đóng chai nhựa trắng

Khối lượng: 500g

Thông số:

MgSO4.7H2O ≥ 99.0%
Độ pH: 5.0 - 8.0
Cl ≤ 0.0005%
As ≤ 0.0001%
Na ≤ 0.005%
Ca ≤ 0.02%
Mn ≤ 0.001%
Fe ≤ 0.0005%
Pb ≤ 0.0005%

CÓ CHIẾT KHẤU HẤP DẪN VỚI ĐƠN HÀNG LỚN.

CÓ CHIẾT KHẤU HẤP DẪN VỚI ĐƠN HÀNG LỚN.

CHUẨN BỊ HÀNG NHANH CHÓNG.

CHUẨN BỊ HÀNG NHANH CHÓNG.

TƯ VẤN NHIỆT TÌNH, HỖ TRỢ TỐI ĐA.

TƯ VẤN NHIỆT TÌNH, HỖ TRỢ TỐI ĐA.

CUNG CẤP HÓA ĐƠN ĐỎ VAT HOẶC HÓA ĐƠN CỬA HÀNG.

CUNG CẤP HÓA ĐƠN ĐỎ VAT HOẶC HÓA ĐƠN CỬA HÀNG.

MAGNESIUM SULFATE LÀ GÌ?

Với những tên gọi khác nhau như Muối Epsom, Magnesium Sulfate, magie sunphat, … khiến chúng ta bối rối khi nghe đến nhưng thực chất những tên gọi này đều dùng để chỉ tên của một hợp chất hóa học là MgSO4. Đây là hóa chất rất quen thuộc đối với chúng ta.

MgSO4 là công thức hóa học của một hợp chất Muối Epsom (dạng ngậm 7 nước) hay có tên gọi khác là Magnesium Sulfate. Đây là hợp chất có chứa magie, lưu huỳnh và oxi, tồn tại dưới dạng tinh thể màu trắng, có mùi đặc trưng, vị đắng và dễ tan trong nước.

MgSO4 còn có các tên gọi khác nhau đó là Magnesium sulfate, Magie sulfat, Muối Epsom (heptahydrat), English salt, Bitter salts, … 

MgSO4 được ứng dụng trong nguyên liệu sản xuất phân bón, sản xuất thức ăn gia súc và các ngành công nghiệp khác. 

Tính chất vật lý của MgSO4

MgSO4 là hợp chất có màu trắng tinh thể, vị đắng và mùi đặc trưng. MgSO4 tan được trong nước, tan yếu trong ancol, glycerol và không tan trong aceton.

Khối lượng mol của MgSO4 là 120,366 g/mol (dạng khan) và 246,47 g/mol (muối Epsom).

Khối lượng riêng của MgSO4 là 2,66 g/cm3 (dạng khan)  và 1,68 g/cm3 (Muối Epsom).

Điểm nóng chảy của MgSO4 là dạng khan phân hủy tại 1124 °C và dạng muối Epsom phân hủy tại 150 °C. 

Độ hòa tan trong nước của MgSO4:

Dạng khan là 26,9 g/100 mL (0 °C) và 25,5 g/100 mL (20 °C) và 50,2 g/100 mL (100 °C)

Dạng muối Epsom là 71 g/100 mL (20 °C)

Tính chất hóa học của MgSO4 là gì? 

Magnesium sulfate dưới tác dụng của nhiệt sẽ bị phân hủy thành các sản phẩm như phản ứng dưới đây:

Ở nhiệt độ lớn hơn 1200 độ C

2MgSO4 → 2MgO + 2SO2 + O2 

Ở nhiệt độ lớn từ 200 đến 330 độ C

MgSO4 • 7H2O → MgSO4 + 7H2O (200-330° C).

Magnesium sulfate còn tác dụng được với nước:
MgSO4 + 6H2O → [Mg(H2O)6]2 + SO4 (pH < 7).

Magnesium sulfate tác dụng được với axit :
MgSO4 + H2SO4 →  Mg(HSO4)2.

Magnesium sulfate tác dụng được với bazơ:
MgSO4 + 2NaOH → Mg(OH)2↓ + Na2SO4.

Magnesium sulfate tác dụng được với các loại muối như:
MgSO4 + Ca(ClO4)2 →  CaSO4 + Mg(ClO4)2

MgSO4 + 2KHCO3 – > MgCO3↓ + K2SO4 + H2O + CO2↑

2MgSO4 + H2O + 2Na2CO3 →  Mg2CO3(OH)2↓ + 2Na2SO4 + CO2↑ (sôi).

MgSO4 + CaCrO4 →  MgCrO4 + CaSO4↓.

ĐIỀU CHẾ MAGNESIUM SULFATE – MGSO4 

Magie sunfat hay muối Heptahydrate có thể được điều chế bằng cách trung hòa axit sulfuric với magiê carbonate hoặc oxit theo phương trình dưới đây:

MgCO3 + (NH4)2SO4 →  MgSO4 + 2NH3↑ + CO2↑ + H2O (sôi)

Tuy nhiên Magie sunfat thường được lấy trực tiếp từ các nguồn tự nhiên.

ỨNG DỤNG CỦA MAGNESIUM SULFATE – MGSO4 

MgSO4 có tác dụng làm lá cây xanh tươi, quang hợp tốt, chống rụng lá và là một chất giàu dinh dưỡng nên sẽ giúp cho cây khỏe mạnh, phát triển nhanh và cứng cáp hơn bởi vì trong MgSO4 có thành phần Mg, đây là một trong những thành phần cấu tạo của diệp lục tố nên rất cần thiết cho quá trình quang hợp của cây. 

MgSO4  – Magnesium Sulphate còn được ứng dụng trong ngành thủy hải sản. Hợp chất này sẽ góp phần làm tăng năng suất, chất lượng khi ta nuôi trồng thủy hải sản. Nhờ vào đặc tính dễ tan và tan nhanh trong nước cho nên sẽ dễ dàng hấp thụ và cho hiệu quả một cách nhanh chóng.

MgSO4  – Magnesium Sulphate còn là nguyên liệu của thức ăn của gia súc và gia cầm.
Magnesium sulfate – Muối Epsom ứng dụng trong ngành công nghiệp

MgSO4  – Magnesium Sulphate còn có thể ứng dụng trong sản xuất mực in, thuốc nhuộm hay cả thuốc khử trùng,…

MgSO4 – Magie sunfat dùng cho xử lý nước, xi mạ, dùng trong công nghiệp tẩy trắng giấy.

MgSO4  – Magnesium Sulphate làm khô dung môi hữu cơ, tăng sức chống đông của bê tông.

MgSO4  – Magnesium Sulphate khan được sử dụng làm chất khô, vì dễ hút ẩm.

Magnesium sulfate – Muối Epsom ứng dụng trong ngành y tế, muối Epsom còn dùng làm muối trong làm đẹp giúp tẩy tế bào chết.

MgSO4 – Magie sulfate là một loại khoáng chất, hoạt động bằng cách bổ sung magie ở cho người có nồng độ magie trong cơ thể thấp.  

MgSO4 – Magie sulfate được sử dụng để điều trị chứng động kinh bằng cách làm giảm các xung động thần kinh lên cơ bắp.

Ngoài ra, MgSO4 – muối Epsom còn dùng làm muối trong làm đẹp giúp tẩy tế bào chết. 

LƯU Ý KHI BẢO QUẢN VÀ SỬ DỤNG MAGNESIUM SULFATE – MGSO4 

Hóa chất Magie sunfat tương đối an toàn khi tiếp xúc trực tiếp và chỉ nguy hại trong trường hợp nuốt phải. Chính vì vậy nên chúng ta chỉ cần sử dụng những biện pháp bảo hộ như găng tay hay khẩu trang.

MgSO4  – Magnesium Sulphate không yêu cầu cao trong kỹ thuật bảo quản, chỉ cần để ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa nước, ánh nắng trực tiếp, không nên để MgSO4 để ở ngoài không khí và nơi có độ ẩm cao. 

MgSO4  – Magnesium Sulphate nên để hóa chất thí nghiệm này xa thực phẩm của con người cũng như vật nuôi, đặc biệt là xa tầm tay của trẻ em và nên đậy kín các loại lọ, túi đựng vật khi không sử dụng đến hóa chất MgSO4.

zalo