Na3PO4 (Trisodium phosphate)

Thương hiệu: Chưa cập nhật | Hóa chất, Thí nghiệm, 

Đánh giá

:

Giá

:

Liên hệ

Mô tả :

Quy cách: Đóng chai nhựa trắng

Khối lượng: 500g

Thông số:

Na3PO4.12H2O ≥ 98%
Na2HPO4.12H2O ≤ 0.5%
Cl ≤ 0.005%
SO4 ≤ 0.01%
N ≤ 0.002%
Fe ≤ 0.0005%
As ≤ 0.0003%
Pb ≤ 0.001%

CÓ CHIẾT KHẤU HẤP DẪN VỚI ĐƠN HÀNG LỚN.

CÓ CHIẾT KHẤU HẤP DẪN VỚI ĐƠN HÀNG LỚN.

CHUẨN BỊ HÀNG NHANH CHÓNG.

CHUẨN BỊ HÀNG NHANH CHÓNG.

TƯ VẤN NHIỆT TÌNH, HỖ TRỢ TỐI ĐA.

TƯ VẤN NHIỆT TÌNH, HỖ TRỢ TỐI ĐA.

CUNG CẤP HÓA ĐƠN ĐỎ VAT HOẶC HÓA ĐƠN CỬA HÀNG.

CUNG CẤP HÓA ĐƠN ĐỎ VAT HOẶC HÓA ĐƠN CỬA HÀNG.

TRISODIUM PHOSPHATE LÀ GÌ?

TRISODIUM PHOSPHATE có công thức hóa học là Na3PO4

TRISODIUM PHOSPHATE là một chất làm sạch, chất bôi trơn, phụ gia thực phẩm, chất tẩy vết bẩn và tẩy nhờn.

Tên gọi khác: TSP, Trinatri Photphat, Natri Photphat, …
Xuất xứ: Trung Quốc
Khối lượng – Quy cách: 25kg/bao
Ứng dụng trong lĩnh vực: xử lý nước, y tế, xây dựng, gốm sứ, luyện kim, đúc kim, thực phẩm, …

NGOẠI QUAN CỦA TRISODIUM PHOSPHATE

Dạng bột màu trắng, không mùi.

ĐẶC TÍNH CỦA TRISODIUM PHOSPHATE

Tan tốt trong nước tạo thành dung dịch kiềm
Tỷ trọng: 620 g/cm3 (đođecahiđrat)
Điểm nóng chảy: 5 °C phân hủy (đođecahiđrat)
Độ hòa tan trong nước: 1.5 g/100 mL (0 °C); 8.8 g/100 mL (25 °C)
Độ bazơ (pKb): 23
Không độc nhưng có thể gây kích ứng niêm mạc ruột nếu dùng trực tiếp

ỨNG DỤNG CỦA TRISODIUM PHOSPHATE

Dùng làm mềm nước cứng trong công nghệ xử lý nước
Trung hoà pH và kiềm hóa nước thải công nghiệp, nước sinh hoạt
Dùng để loại bỏ, hạn chế nấm mốc trong gia đình và công nghiệp
Dùng để làm sạch, tẩy vết dầu mỡ, vết dơ trên bức tường trước khi sơn
Giảm điểm nóng chảy của men trong sản xuất gốm sứ
Được sử dụng như một thành phần deoxygenate cần thiết trong luyện kim, đúc kim loại màu
Chất bổ sung dinh dưỡng cải thiện những thông số nhất định của kết quả tập luyện

zalo